Networks Business Online Việt Nam & International VH2

Hạch toán ngoại tệ – SME2023

Đăng ngày 02 May, 2023 bởi admin
1. Khi mua vật tư, sản phẩm & hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ thanh toán giao dịch bằng ngoại tệ .
Nợ TK 15 x, 21 x, 241, 62 x, 64 x ( TG thanh toán giao dịch thực tiễn tại ngày thanh toán giao dịch )
Nợ TK 635 Ngân sách chi tiêu kinh tế tài chính ( lỗ TG hối đoái )

Có TK 111 (1112), 112 (1122) (theo TG ghi sổ kế toán)

Có TK 515 Doanh thu hoạt động giải trí kinh tế tài chính ( lãi TG hối đoái )
2. Khi mua vật tư, sản phẩm & hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ của nhà sản xuất chưa giao dịch thanh toán tiền, khi vay hoặc nhận nợ nội bộ, … bằng ngoại tệ .
Nợ TK 111, 112, 15 x, 211, 627, 64 x ( TG thanh toán giao dịch thực tiễn tại ngày thanh toán giao dịch )
Có những TK 331, 341, 336 … ( TG thanh toán giao dịch thực tiễn tại ngày thanh toán giao dịch )
3. Khi ứng trước tiền cho người bán bằng ngoại tệ để mua vật tư, sản phẩm & hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ .

    • Kế toán phản ánh số tiền ứng trước cho người bán theo tỷ giá thanh toán giao dịch trong thực tiễn tại thời gian ứng trước .

Nợ TK 331 Phải trả cho người bản ( TG trong thực tiễn tại ngày ứng trước )
Nợ TK 635 Ngân sách chi tiêu kinh tế tài chính ( lỗ TG hối đoái )
Có TK 111 ( 1112 ), 112 ( 1122 ) ( TG ghi sổ kế toán )
Có TK 515 Doanh thu hoạt động giải trí kinh tế tài chính ( lãi TG hối đoái ) .

    • Khi nhận vật tư, sản phẩm & hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ từ người bán :
      • Đối với giá trị vật tư, sản phẩm & hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã ứng trước cho người bán, ghi nhận theo tỷ giá thanh toán giao dịch trong thực tiễn tại thời gian ứng trước .

Nợ TK 15 x, 21 x, 241, 62 x, 64 x ( TG trong thực tiễn ngày ứng trước )
Có TK 331 Phải trả cho người bản ( TG thực tiễn ngày ứng trước ) .

      • Đối với giá trị vật tư, sản phẩm & hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ còn nợ chưa giao dịch thanh toán tiền, ghi nhận theo tỷ giá thanh toán giao dịch trong thực tiễn tại thời gian phát sinh ( ngày thanh toán giao dịch ) .

Nợ TK 15 x, 21 x, 241, 62 x, 64 x ( TG thực tiễn tại ngày thanh toán giao dịch )
Có TK 331 Phải trả cho người bán ( TG thực tiễn ngày thanh toán giao dịch )
4. Khi thanh toán giao dịch nợ phải trả bằng ngoại tệ ( nợ phải trả người bán, nợ vay, nợ thuê kinh tế tài chính, nợ nội bộ … ) .
Nợ TK 331, 336, 341, … ( TG ghi sổ kế toán )
Nợ TK 635 Chi tiêu kinh tế tài chính ( lỗ TG hối đoái )
Có TK 111 ( 1112 ), 112 ( 1122 ) ( TG ghi sổ kế toán )
Có TK 515 Doanh thu hoạt động giải trí kinh tế tài chính ( lãi TG hối đoái ) .
5. Khi phát sinh lệch giá, thu nhập khác bằng ngoại tệ .
Nợ TK 111 ( 1112 ), 112 ( 1122 ), 131 … ( TG thanh toán giao dịch trong thực tiễn tại ngày thanh toán giao dịch )
Có TK 511, 711 ( TG thanh toán giao dịch thực tiễn tại ngày thanh toán giao dịch )
6. Khi nhận trước tiền của người mua bằng ngoại tệ để cung ứng vật tư, sản phẩm & hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ :

Nợ TK 111 ( 1112 ), 112 ( 1122 )
Có TK 131 Phải thu của người mua

    • Khi chuyển giao vật tư, sản phẩm & hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ cho người mua :
      • Đối với phần lệch giá, thu nhập tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã nhận trước của người mua .

Nợ TK 131 Phải thu của người mua ( TG thanh toán giao dịch thực tiễn thời gian nhận trước tiền của người mua )
Có TK 511, 711

      • Đối với phần lệch giá, thu nhập chưa thu được tiền .

Nợ TK 131 Phải thu của người mua ( TG thanh toán giao dịch trong thực tiễn ngày thanh toán giao dịch )
Có TK 511, 711
7. Khi thu được tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ ( nợ phải thu của người mua, phải thu nội bộ, phải thu khác, … ) .
Nợ TK 111 ( 1112 ), 112 ( 1122 ) ( TG trong thực tiễn tại ngày thanh toán giao dịch )
Nợ TK 635 Ngân sách chi tiêu kinh tế tài chính ( lỗ TG hối đoái )
Có TK 131, 136, 138 ( TG ghi sổ kế toán )
Có TK 515 Doanh thu hoạt động giải trí kinh tế tài chính ( lãi TG hối đoái )
8. Khi cho vay, góp vốn đầu tư bằng ngoại tệ .
Nợ TK 121, 128, 221, 222, 228 ( TG trong thực tiễn tại ngày thanh toán giao dịch )
Nợ TK 635 giá thành kinh tế tài chính ( lỗ TG hối đoái )
Có TK 111 ( 1112 ), 112 ( 1122 ) ( TG ghi sổ kế toán )
Có TK 515 Doanh thu hoạt động giải trí kinh tế tài chính ( lãi TG hối đoái )
9. Các khoản ký cược, ký quỹ bằng ngoại tệ .

    • Khi mang ngoại tệ đi ký cược, ký quỹ .

Nợ TK 244 Cầm cố, thế chấp ngân hàng, ký cược, ký quỹ ( TG thanh toán giao dịch trong thực tiễn tại thời gian phát sinh )
Nợ TK 635 Chi tiêu kinh tế tài chính ( Lỗ TG hối đoái )
Có những TK 111 ( 1112 ), 112 ( 1122 ) ( TG ghi sổ kế toán )
Có TK 515 Doanh thu hoạt động giải trí kinh tế tài chính ( Lãi TG hối đoái )

    • Khi nhận lại tiền ký cược, ký quỹ .

Nợ TK 111 (1112), 112 (1122) (TG giao dịch thực tế khi nhận lại khoản ký quỹ, ký cược)

Nợ TK 635 giá thành kinh tế tài chính ( lỗ TG hối đoái )
Có TK 244 Cầm cố, thế chấp ngân hàng, ký cược, ký quỹ ( TG ghi sổ )

Có TK 515 Doanh thu hoạt động giải trí kinh tế tài chính ( lãi TG hối đoái )

Source: https://vh2.com.vn
Category : Doanh Nghiệp