Simulacrum, từ simulacrum Latin, là một sự bắt chước, giả mạo hoặc hư cấu. Khái niệm này được liên kết với mô phỏng, đó là hành động mô phỏng .Một...
Trắc nghiệm Tin học 11 Bài 10 (có đáp án): Cấu trúc lặp
Trắc nghiệm Tin học 11 Bài 10 (có đáp án): Cấu trúc lặp
Câu 1: Vòng lặp While – do kết thúc khi nào
A. Khi một điều kiện kèm theo cho trước được thỏa mãn nhu cầu
B. Khi đủ số vòng lặp
Bạn đang đọc: Trắc nghiệm Tin học 11 Bài 10 (có đáp án): Cấu trúc lặp
C. Khi tìm được Output
D. Tất cả những giải pháp
Hiển thị đáp án
Trả lời: Vòng lặp While – do là vòng lặp chưa biết trước số lần lặp vì vậy việc lặp chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn.
Đáp án: A
Câu 2: Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự
B. Cấu trúc rẽ nhánh
C. Cấu trúc lặp
D. Cả ba cấu trúc
Hiển thị đáp án
Trả lời: Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là cấu trúc tuần tự, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp. Tùy theo từng bài toán mà lựa chọ cấu trúc cho hợp lí.
Đáp án: D
Câu 3: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng:
A. While S > = 108 do
B. While S < 108 do
C. While S < 1.0 E8 do
D. While S > = E8 do
Hiển thị đáp án
Trả lời: Cấu trúc câu lệnh While- do có dạng:
While <điều kiện> do < câu lệnh>;
Ý nghĩa : Câu lệnh được triển khai khi điều kiện kèm theo được thỏa mãn nhu cầu. Do vậy mỗi lần triển khai câu lệnh nó sẽ kiểm tra điều kiện kèm theo, đúng sẽ thực thi, sai thì dừng vòng lặp .
Mà điều kiện của bài là S>108 vì vậy nó sẽ kiểm tra S< 108 thì tính tổng đến khi S>108 thì dừng. Trong Pascal S< 108 được viết là S< 1.0E8.
Đáp án: C
Câu 4: Câu lệnh sau giải bài toán nào:
While M <> N do
If M > N then M:=M-N else N:=N-M;
A. Tìm UCLN của M và N
B. Tìm BCNN của M và N
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N
D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N
Hiển thị đáp án
Trả lời:
Câu lệnh trên giải bài toán tìm UCLN của M và N. Với ý tưởng sáng tạo, kiểm tra xem M, N có giá trị khác nhau không. Nếu có triển khai kiểm tra giá trị nào lớn hơn. Giá trị lớn hơn sẽ được gán bằng hiệ của số lớn trừ số bé. Việc làm thế cứ lặp đi lặp lại đến khi hai giá trị bằng nhau thì đưa ra UCLN của nó .
Đáp án: A
Câu 5: Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
For I:=1 to M do
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then
T := T + I;
A. Tổng những số chia hết cho 3 hoặc 5 trong khoanh vùng phạm vi từ 1 đến M
B. Tổng những số chia hết cho 3 và 5 trong khoanh vùng phạm vi từ 1 đến M
C. Tổng những số chia hết cho 3 trong khoanh vùng phạm vi từ 1 đến M
D. Tổng những số chia hết cho 5 trong khoanh vùng phạm vi từ 1 đến M
Hiển thị đáp án
Trả lời: Đoạn chương trình
For I:=1 to M do { I chạy trong phạm vi từ 1 đến M}
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then { kiểm tra I chia hết cho 3 và cho 5 không}
T := T + I; {Cộng dồn vào tổng}
Đáp án: B
Câu 6: Cú pháp lệnh lặp For – do dạng lùi:
A. for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;
B. for < biến đếm > : = < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh > ;
C. for < biến đếm > = < Giá trị cuối > down < Giá trị đầu > do < câu lệnh > ;
D. for < biến đếm > : = < Giá trị đầu > downto < Giá trị cuối > do < câu lệnh > ;
Hiển thị đáp án
Trả lời:
+ Cú pháp lệnh lặp For – do dạng lùi:
For < biến đếm > : = < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh > ;
+ Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:
For < biến đếm > : = < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh > ;
Đáp án: B
Câu 7: Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:
A. for < biến đếm > = < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh > ;
B. for < biến đếm > : = < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh > ;
C. for < biến đếm > = < Giá trị cuối > down < Giá trị đầu > do < câu lệnh > ;
D. for < biến đếm > : = < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh > ;
Hiển thị đáp án
Trả lời:
+ Cú pháp lệnh lặp For – do dạng lùi:
For < biến đếm > : = < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh > ;
+ Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:
For < biến đếm > : = < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh > ;
Đáp án: D
Câu 8: Trong vòng lặp For – do dạng tiến. Giá trị của biến đếm
A. Tự động giảm đi 1
B. Tự động kiểm soát và điều chỉnh
C. Chỉ tăng khi có câu lệnh biến hóa giá trị
D. Được giữ nguyên
Hiển thị đáp án
Trả lời: Trong vòng lặp For – do dạng tiến. Giá trị của biến đếm lần lượt nhận giá trị liên tiếp tằng từ giá trị đầu đến giá trị cuối. Giá trị của biến đếm được điề chỉnh tự động vì vậy câu lệnh sau Do không được thay đổi gía trị biến đếm.
Đáp án: B
Câu 9: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:
A. Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
C. Cùng kiểu với những biến trong câu lệnh
D. Không cần phải xác lập kiểu tài liệu
Hiển thị đáp án
Trả lời: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối. Biến đếm là biến đơn, thường là kiểu nguyên.
Đáp án: A
Câu 10: Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)
A. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
B. Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
C. Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
D. Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Hiển thị đáp án
Trả lời: Trong lệnh lặp For – do Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối. Nếu giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối thì vong lặp không được thực hiện.
Đáp án: B
Xem thêm những bài Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 11 tinh lọc, có đáp án khác :
Giới thiệu kênh Youtube VietJack
Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com
Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không tính tiền. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .
Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Theo dõi chúng tôi không lấy phí trên mạng xã hội facebook và youtube :
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Source: https://vh2.com.vn
Category: Tin Học