Networks Business Online Việt Nam & International VH2

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander

Đăng ngày 09 July, 2022 bởi admin

Phân khúc MPV cỡ nhỏ tại Việt Nam là phân khúc chứng kiến nhiều cuộc cạnh tranh khốc liệt đến từ những cái tên như Toyota Avanza hay Suzuki Ertiga. Để duy trì vị thế của mình, Mitsubishi Xpander cũng có những thay đổi tối giản nhằm tăng sức cạnh tranh trên thị trường. Hãy cùng Giá Xe Nhập điểm qua các thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe này nhé!

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander

Thông số kích cỡ, khối lượng

Thông số kỹ thuật Xpander Cross Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.500 x 1.800 x 1.750 4.595 x 1.750 x 1.750 4.595 x 1.750 x 1.730 4.475 x 1.750 x 1.730
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775 2.775 2.775 2.775
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225 225 205 205
Số chỗ ngồi 7 7 7 7

Xpander MT có size dài x rộng x cao lần lượt là 4.475 x 1.750 x 1.730 mm. Trong khi đó, phiên bản Xpander Crosso lớn hơn một chút ít, ở mức 4.500 x 1.800 x 1.750 mm. Kích thước lớn nhất thuộc về Xpander AT và AT Premium, ở mức 4.595 x 1.750 x 1.730 / 1750 mm. Tuy nhiên, mọi phiên bản đều có chung chiều dài cơ sở là 2.775 mm ..

Thông số về động cơ, hộp số

Thông số kỹ thuật Xpander Cross Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Kiểu 1.5L MIVEC 1.5L MIVEC 1.5L MIVEC 1.5L MIVEC
Dung tích xi-lanh (cc) 1.498 1.498 1.498 1.498
Công suất cực đại (Hp/RPM) 105 / 6.000 105 / 6.000 105 / 6.000 105 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 141 / 4.000 141 / 4.000 141 / 4.000 141 / 4.000
Hộp số Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp Sàn 5 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)

Tất cả các phiên bản Mitsubishi Xpander đều được trang bị động cơ 4A91 4 xi-lanh, dung tích 1.5L với công nghệ điều chỉnh van biến thiên MIVEC. Động cơ này tạo ra công suất cực đại 104 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 141Nm tại 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số tự động hoặc số sàn 5 cấp.

Thông số khung gầm

Thông số kỹ thuật Xpander Cross Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson, lò xo cuộn Kiểu MacPherson, lò xo cuộn Kiểu MacPherson, lò xo cuộn Kiểu MacPherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Trang trống Trang trống Trang trống Trang trống
Cơ cấu lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Mâm xe (inch) 17 17 16 16
Thông số lốp 205/55 R17 205/55 R17 195/65 R16 205/55 R16

Phiên bản cũ của chiếc xe bán tải này từng sử dụng nền tảng T6 của Ford, vận dụng trên Ranger. Tuy nhiên, giờ đây, Mazda đã hợp tác với Isuzu và hiện đang sử dụng nền tảng của họ cho chiếc xe bán tải do hai tên thương hiệu đồng phát triển. Điều này có nghĩa là chiếc xe của Mazda có mạng lưới hệ thống treo giống Isuzu D-Max mà nó dựa trên, đồng nghĩa tương quan với việc năng lực giải quyết và xử lý của xe trong mọi điều kiện kèm theo quản lý và vận hành là khá không thay đổi và thướt tha .

Thông số thiết kế bên ngoài

Thông số kỹ thuật Xpander Cross Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước LED LED Projector Halogen Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED LED
Đèn sương mù phía trước LED Halogen Halogen Halogen
Đèn hậu LED LED LED LED

Xét về diện mạo bên ngoài, Mitsubishi Xpander mới trông đẹp mắt và phong thái hơn so với mẫu xe mà nó thay thế sửa chữa. Có thể thấy điều này từ mặt trước của xe, nơi mà ngôn từ phong cách thiết kế Dynamic Shield – vốn là DNA của Tập đoàn Mitsubishi được bộc lộ rõ ràng hơn khi nào hết. Đáng chú ý quan tâm, mặt phẳng lưới tản nhiệt mạ chrome, phối hợp với màu đen piano tạo nên vẻ trưởng thành và chắc như đinh hơn cho đầu xe .

thong so ngoai that mitsubishi xpander

Thông số nội thất bên trong

Thông số kỹ thuật Xpander Cross Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Hệ thống điều khiển hành trình Không Không
Điều hòa nhiệt độ Tự động Tự động Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Màu nội thất Đen & Xanh Đen & Nâu Đen Đen
Chất liệu ghế Bọc da Bọc da Bọc nỉ Bọc nỉ
Phanh tay điện tử & giữ phanh tự động Không Không
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto Màn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto

Mitsubishi không chỉ làm mới ngoại thất mà nội thất của Xpander cũng được thương hiệu này cải tổ một cách toàn diện để mang đến một hương vị tươi mới, cao cấp hơn cho chiếc MPV này.

Sự hạng sang của nội thất bên trong được bộc lộ rõ nét trải qua bảng tinh chỉnh và điều khiển TT có phong cách thiết kế ngăn nắp và văn minh với những tùy chọn sắc tố, đen và xanh, đen và nâu hoặc đen. Đáng chú ý quan tâm, những điểm nhấn màu bạc làm tăng thêm ấn tượng về sự sang chảnh bên trong khoang cabin .

thong so noi that mitsubishi xpander

Thông số bảo đảm an toàn

Thông số kỹ thuật Xpander Cross Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Túi khí đôi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ASC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Camera lùi Không
Cảm biến lùi Không Không

Là một thương hiệu nổi tiếng trong việc sản xuất ra những chiếc xe an toàn và bền bỉ, cho nên Xpander mới được thương hiệu đến từ Nhật Bản trang bị cho nhiều tính năng hỗ trợ an toàn.

Các phiên bản và Giá xe

Lời kết

Ở bài viết này Giaxenhap đã tổng hợp thông số kỹ thuật cụ thể nhất của dòng xe Mitsubishi Xpander, gồm có những phiên bản : Xpander Cross, Xpander AT Premium, Xpander AT và Xpander MT. Để tìm hiểu và khám phá thêm về giá cả, tặng thêm, trả góp, lái thử vui mừng liên hệ :

Source: https://vh2.com.vn
Category: Kỹ Thuật