Networks Business Online Việt Nam & International VH2

Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020

Đăng ngày 28 June, 2022 bởi admin

Thị trường ô tô Việt Nam đón nhận mẫu Honda CR-V thế hệ thứ 5 vào năm 2017 với sự thay đổi mạnh mẽ. Kể từ đó, mẫu xe này cũng “đổi vận”, liên tục thiết lập kỷ lục về doanh số. Số liệu thống kê cho thấy, Honda CR-V thế hệ thứ 5 đã vượt mốc 26.000 xe trong 3 năm đầu mở bán.

Năm 2019, Honda CR-V trở thành mẫu xe hút khách nhất phân khúc CUV với 13.337 xe hoàn thành xong thủ tục lăn bánh tại Nước Ta.

Sau gần 3 năm có mặt trên thị trường, Honda CR-V ra mắt phiên bản nâng cấp để tăng lực cạnh tranh. Tháng 7/2020, Honda CR-V 2020 chính thức trình làng với một số thay đổi ở ngoại thất và bổ sung thêm tính năng an toàn.

Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020 1

Thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020.

Đáng nói, Honda CR-V 2020 chuyển từ nhập khẩu nguyên chiếc sang lắp ráp trong nước. Điều này đồng nghĩa tương quan với việc người mua sẽ giảm thiểu ngân sách chiếm hữu nhờ chủ trương khuyễn mãi thêm giảm 50 % thuế trước bạ. Honda CR-V 2020 được bán với mức giá sau :

Bảng giá xe Honda CR-V 2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda CR-V bản E 998
Honda CR-V bản G 1.023
Honda CR-V bản L 1.093

Với mức giá 998 triệu đồng đến 1,093 tỷ đồng, Honda CR-V 2020 có gì để thuyết phục khách hàng? Câu trả lời sẽ có trong bảng thông số kỹ thuật xe ô tô dưới đây:

1. Thông số kích thước xe Honda CR-V 2020

Honda CR-V 2020 1

Là phiên bản tăng cấp giữa vòng đời nên thông số về kích cỡ của Honda CR-V 2020 vẫn giữ nguyên như cũ. Dưới đây là số liệu đơn cử về chiếc xe :

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L

Kích thước

D x R x C (mm) 4.584 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Khoảng sáng (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.601/1.617
Khối lượng bản thân (kg) 1.610 1.613 1.649
Khối lượng toàn tải (kg) 2.300
Số chỗ ngồi 5 + 2
Dung tích bình nhiên liệu 57L

2. Thông số ngoại thất xe Honda CR-V 2020

Honda CR-V 2020 nâng cấp bodykit, thay đổi phần cản trước, mang lại ngoại hình nam tính hơn cho xe. Xe tích hợp đèn sương mù dạng LED, lưới tản nhiệt của xe không thay đổi.

Điểm nhận diện giữa những phiên bản chính là cụm đèn pha. Bản E sử dụng đèn pha Halogen Projector. Hai bản hạng sang G và L sử dụng đèn pha LED với tính năng kiểm soát và điều chỉnh tự động hóa và kiểm soát và điều chỉnh góc đánh lái tự động hóa.

ngoại thất xe Honda CR-V 2020 1

Thân xe Honda CR-V 2020 gắn bộ la-zăng nan hình cánh hoa văn minh. Gương chiếu hậu tích hợp camera lề để giám sát làn đường trong gói Honda Sensing. Phần đuôi có cản sau nâng cấp cải tiến tích hợp với ống xả cân đối. Cụm đèn hậu LED hình chữ L vẫn được duy trì. Xe vẫn giữ lại những tính năng khác như : cảm ứng / camera lùi, đèn phanh trên cao, gạt mưa kính, ..

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L

Ngoại thất

Đèn pha Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau/thân xe mạ Crom
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tấm chắn bùn
Ăng ten Dạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xả Kép/Mạ chrome

Thông số nội thất xe Honda CR-V 2020

nội thất xe Honda CR-V 2020 1

Honda CR-V 2020 không thay đổi thiết kế nội thất. Xe vẫn sử dụng vô-lăng bọc da, cụm đồng hồ kỹ thuật số, ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách hỉnh điện 4 hướng,…

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm Digital
Trang trí táp-lô Ốp nhựa màu sắt kẽm kim loại ( Bạc ) Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Chất liệu ghế Da màu be Da màu đen
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gặp 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời Không Panorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Chất liệu Da Da Da
Điều chỉnh 4 hướng

Thông số an toàn xe Honda CR-V 2020

Đuôi xeHonda CR-V 2020 1

Bảng thông số kỹ thuật Honda CR-V 2020 cho thấy, lần tiên phong Honda trang bị gói bảo đảm an toàn hạng sang Honda Sesing tương hỗ tối đa người lái cho mẫu xe của mình. Ngoài ra, xe còn duy trì những tính năng bảo đảm an toàn tiêu chuẩn gồm có : Cảnh báo chống buồn ngủ, tương hỗ đánh lái dữ thế chủ động, cân đối điện tử, trấn áp lực kéo, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, …

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Hệ thống bảo đảm an toàn
An toàn chủ động: Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi 3 Góc quay 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 Góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Cảm biến lùi Không Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Chức năng khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

Thông số tiện nghi xe Honda CR-V 2020

hệ thống giải trí của Honda CR-V 2020 1

Đại diện cho mạng lưới hệ thống vui chơi của Honda CR-V 2020 là màn hình hiển thị cảm ứng 7 inch tương hỗ liên kết điện thoại thông minh mưu trí, dàn âm thanh 6 loa. Các trang bị tiêu chuẩn khác trên xe Honda CR-V 2020 gồm mạng lưới hệ thống điều hoà tự động hóa 2 vùng, hành lang cửa số trời, phanh tay điện tử. Phiên bản L tích hợp thêm mạng lưới hệ thống sạc không dây chuẩn Qi, đá cốp rảnh tay, …

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Tiện nghi
Màn hình 5 inch Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 8 loa
Kết nối điện thoại thông minh cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói Không
Kết nối wifi và lướt web/HDMI Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 1 cổng 2 cổng 2 cổng
Kết nối AUX Không Không
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập
(Có điều chỉnh cảm ứng)
Đài AM/FM
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc 2 cổng 5 cổng
Sạc không dây Không
Hệ thống điều hòa tự động 1 Vùng 2 Vùng độc lập (Có thể điều chỉnh cảm ứng)
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau LED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tay Không

Thông số động cơ xe Honda CR-V 2020

động cơ xe Honda CR-V 2020 a1

Bộ máy vận hành của xe vẫn được giữ nguyên với động cơ xăng DOHC I4, 1.5L tăng áp được ứng dụng công nghệ ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY, cho công suất cực đại 188 mã lực tại 5.600 vòng/phút, momen xoắn cực đại 240 Nm tại 2.000 – 5.000 vòng/phút ghép nối với hộp số tự động vô vấp CVT, hệ dẫn động cầu trước.

Thông số Honda CR-V bản E Honda CR-V bản G Honda CR-V bản L
Động cơ và quản lý và vận hành
Mã động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van,
ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xy lanh (cc) 1.498
Hộp số Vô cấp CVT,
ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)  240/2.000-5.000
Dung tích bình nhiên liệu 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Chu trình tổ hợp 6,9
Chu trình đô thị cơ bản 8,9
Chu trình đô thị phụ 5,7
La-zăng Hợp kim/18 inch
Cỡ lốp 235/60R18
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)

Với những thông số kỹ thuật xe Honda CR-V 2020 khá vừa đủ như trên, người mua có cơ sở để lựa chọn dù mức giá cao. Ở lần tăng cấp mới này, Honda CR-V đã mang hình dáng thanh thoát, tươi tắn hơn nhiều so với đời trước. Đây là tiền đề để Honda CR-V trở thành mẫu xe đứng vị trí số 1 phân khúc Crossover. Nguồn ảnh : Khải Phạm

Source: https://vh2.com.vn
Category: Kỹ Thuật