Networks Business Online Việt Nam & International VH2

Những câu Tiếng Anh nói về dịch vụ và sửa chữa | VOCA.VN

Đăng ngày 17 August, 2023 bởi admin

Các bạn thân mến, khi chúng ta học Tiếng Anh giao tiếp, chúng ta nên chia chúng thành nhiều chủ đề khác nhau để dàng dàng học và áp dụng trong cuộc sống. Chính vì thế, VOCA đã tổng hợp và giới thiệu đến các bạn chủ điểm “Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề” nằm giúp các bạn thuận tiện hơn trong quá trình học Anh ngữ giao tiếp. Bài viết này VOCA muốn giới thiệu đến các bạn “Những mẫu câu Tiếng Anh nói về dịch vụ và sửa chữa”. Nếu bạn có bất kỳ món đồ cá nhân nào cần sửa hoặc làm sạch, những câu dưới đây sẽ giúp bạn diễn đạt được điều đó.

I. Sửa chữa chung chung
1. Do you know where I can get my … repaired?   _ Anh/chị có biết chỗ sửa … ở đâu không?
Ex: phone    _điện thoại
watch          _đồng hồ
camera       _máy ảnh
shoes         _giày
2. The screen’s broken         _Màn hình bị vỡ
3. There’s something wrong with …    _… bị hỏng chỗ nào đó.
Ex: my watch     _đồng hồ của tôi
this radio           _cái đài này
4. Do you do … repairs?        _Anh/chị có sửa … không?
Ex: television    _ti vi
computer          _máy tính
laptop               _máy tính xách tay
5. How much will it cost?       _Sửa hết bao nhiêu tiền?
6. When will it be ready?        _Khi nào thì sửa xong?
7. How long will it take?         _Sẽ mất bao lâu?
8. I can do it straight away     _Tôi có thể sửa ngay bây giờ
9. It’ll be ready …                    _Tôi sẽ sửa xong vào …
Ex: by tomorrow    _ngày mai
next week             _tuần sau
10. I won’t be able to do it for at least two weeks_ Phải mất ít nhất 2 tuần tôi mới sửa xong được
11. Are you able to repair it?    _Anh/chị có thể sửa nó được không?
12. We can’t do it here              _Ở đây chúng tôi không sửa được
13. We’re going to have to send it back to the manufacturers _Chúng tôi sẽ phải gửi nó về nhà sản xuất

14. It’s not worth repairing        _Chẳng đáng phải sửa lại đâu
15. My watch has stopped        _Đồng hồ của tôi chết rồi
16. Can I have a look at it?       _Đưa tôi xem được không?
17. I think it needs a new battery    _Tôi nghĩ cần thay pin mới cho nó
18. I’ve come to collect my …         _Tôi đến để lấy lại … của tôi
Ex: watch    _đồng hồ
computer    _máy tính

II. Nhiếp ảnh
1. Could you print the photos on this memory card for me?  _Bạn có thể rửa ảnh trong thẻ nhớ này cho tôi được không?
2. Could you print the photos on this memory stick for me?  _Bạn có thể rửa ảnh trong thẻ nhớ này giúp tôi được không?
3. Would you like matt or gloss prints?    _Anh/chị muốn rửa ảnh mờ hay ảnh bóng?
4. What size prints would you like?         _Anh/chị muốn rửa cỡ ảnh nào?

Source: https://vh2.com.vn
Category : Sửa Chữa