Networks Business Online Việt Nam & International VH2

Cung cấp bảng báo giá phụ kiện ống nhựa PVC Bình Minh 2021 mới nhất

Đăng ngày 05 July, 2022 bởi admin

 Kho điện nước – Cung cấp bảng báo giá phụ kiện ống nhựa PVC Bình Minh 2021 Chính hãng. Để thuận tiện cho việc đặt hàng tại cửa hàng chúng tôi.

BÌNH MINH TĂNG GIÁ THÊM 10 % TỪ NGÀY 08/11/2021 .

Thông báo tăng giá bình minh tháng 11-2021

CHI TIẾTBẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH .

Để hành khách dễ hiểu hơn khi tìm hiểu thêm bảng làm giá phụ kiện PVC Bình Minh của đơn vị sản xuất. Kho điện nước xin gửi tới bảng làm giá cụ thể, dựa trên bảng làm giá trong thực tiễn của đơn vị sản xuất .

Bảng giá dưới là bảng giá cũ, bảng giá mới chúng tôi đang cập nhập…

Nối trơn nước lạnh PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Nối trơn
(Plaint socket)
21D Cái 15          1,800           1,980
27D Cái 15          2,600           2,860
34D Cái 15          4,300           4,730
42D Cái 15          5,900           6,490
49D Cái 12          9,100         10,010
60M Cái 6          5,500           6,050
60D Cái 12 14,000 15,400
90M Cái 6       12,900         14,190
90D Cái 12 30,500 33,550
114M Cái 6       18,700         20,570
114D Cái 9 60,500 66,550
168M Cái 6 73,000 80,300
220M Cái 6 194,600 214,060
nối nhựa pvc bình minh

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng dính, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Co nước lạnh PVC Bình Minh ( co 90 º ) .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Co 90º
(90º Elbow)
21D Cái 15          2,400           2,640
27D Cái 15          3,900           4,290
34D Cái 15          5,500           6,050
42D Cái 15          8,300           9,130
49D Cái 12       13,100         14,410
60M Cái 6          9,300         10,230
60D Cái 12 20,900 22,990
90M Cái 6       21,800         23,980
90D Cái 12 52,000 57,200
114M Cái 6       45,200         49,720
114D Cái 9 119,900 131,890
168M Cái 6 125,200 137,720
220M Cái 9 389,200 428,120
220D Cái 12 675,500 743,050
co nước lạnh pvc binh minh

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng dính, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Lơi nước lạnh PVC Bình Minh ( co 45 º ) .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Co 45º
(45º Elbow)
21D Cái 15          2,100           2,310
27D Cái 15          3,200           3,520
34D Cái 15          5,100           5,610
42D Cái 15          7,200           7,920
49D Cái 12       11,000         12,100
60M Cái 6          8,000           8,800
60D Cái 12 16,900 18,590
90M Cái 6       18,200         20,020
90D Cái 12 39,800 43,780
114M Cái 6       35,600         39,160
114D Cái 9 81,100 89,210
168M Cái 6 108,800 119,680
168D Cái 9 274,800 302,280
220M Cái 6 290,000 319,000
220D Cái 10 496,500

     546,150

lơi ống nhựa pvc bình minh

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng dính, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Tê nước lạnh PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Chữ T
(Tee)
21D Cái 15          3,200           3,520
27D Cái 15          5,200           5,720
34D Cái 15          8,500           9,350
42D Cái 15       11,200         12,320
49D Cái 12       16,600         18,260
60M Cái 6       11,900         13,090
60D Cái 12 28,500 31,350
90M Cái 6       34,500         37,950
90D Cái 12 71,800 78,980
114M Cái 6       61,800         67,980
114D Cái 9 146,500 161,150
168M Cái 6 180,900 198,990
220M Cái 6 541,800 595,980
220D Cái 9 890,700 979,770
tê nước lạnh pvc bình minh

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng dính, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Nối rút trơn ( nối giảm ) PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Nối rút trơn
(Reducing socket)
– Nối giảm
27 x 21D Cái 15          2,400           2,640
34 x 21D Cái 15          3,000           3,300
34 x 27D Cái 15          3,400           3,740
42 x 21D Cái 15          4,400           4,840
42 x 27D Cái 15          4,600           5,060
42 x 34D Cái 15          5,200           5,720
49 x 21D Cái 15          6,200           6,820
49 x 27D Cái 15          6,500           7,150
49 x 34D Cái 15          7,200           7,920
49 x 42D Cái 15          7,700           8,470
60 x 21D Cái 15          9,300         10,230
60 x 27D Cái 15          9,700
60 x 34D Cái 15       10,700         11,770
60 x 42M Cái 6          3,300           3,630
60 x 42D Cái 12       11,200         12,320
60 x 49M Cái 6          3,300           3,630
60 x 49D Cái 12       11,600         12,760
90 x 34M Cái 9       10,200         11,220
90 x 42M Cái 6       10,400         11,440
90 x 49D Cái 12       23,000         25,300
90 x 60M Cái 6       10,800         11,880
90 x 60D Cái 12 23,400 25,740
114 x 34M Cái 6       20,500         22,550
114 x 49M Cái 6       19,200         21,120
114 x 60M Cái 6       19,000         20,900
114 x 60D Cái 9 46,200 50,820
114 x 90M Cái 6       19,200         21,120
114 x 90D Cái 9 51,700 56,870
168 x 90M Cái 6 80,100 88,110
168 x 114M Cái 12 63,000 69,300
168 x 114D Cái 6 137,600 151,360
220 x 114M Cái 12 171,700 188,870
220 x 168TC Cái 6 345,700 380,270
nối giảm nước lạnh pvc bình minh

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng mảnh, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Nối ren trong nhựa PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Nối ren trong nhựa
(Plastic female threaded socket)
21D Cái 15          1,800           1,980
27D Cái 15          2,800           3,080
34D Cái 15          4,300           4,730
42D Cái 12          5,800           6,380
49D Cái 12          8,500           9,350
60D Cái 12       13,300         14,630
90D Cái 12 29,500 32,450

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng dính, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Nối ren ngoài nhựa PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Nối ren ngoài nhựa
(Plastic male threaded socket)
21D Cái 15          1,600           1,760
27D Cái 15          2,400           2,640
34D Cái 15          4,200           4,620
42D Cái 12          6,000           6,600
49D Cái 12          7,300           8,030
60D Cái 12       10,800         11,880
90D Cái 12       24,600         27,060
114D Cái 9       47,900         52,690

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng mảnh, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Nối ren trong thau PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Nối ren trong thau
(Brass female threaded socket)
21D Cái 15       11,400         12,540
27D Cái 15       14,800         16,280

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng dính, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Nối ren ngoài thau PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Nối ren ngoài thau
(Brass male threaded socket)
21D Cái 15       17,400         19,140
27D Cái 15       19,500         21,450

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng mảnh, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Nối giảm có ren PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Nối rút có ren
(threaded reducer)
21 x RT27D Cái 15          2,400           2,640
27 x RT21D Cái 15          2,200           2,420
34 x RT21D Cái 15          3,400           3,740
34 x RT27D Cái 15          3,400           3,740
21 x RN27D Cái 15          1,700           1,870
27 x RN21D Cái 15          1,900           2,090
27 x RN34D Cái 15          2,600           2,860
27 x RN42D Cái 15          4,000           4,400
27 x RN49D Cái 15          5,100           5,610
34 x RN21D Cái 15          3,300           3,630
34 x RN27D Cái 15          3,500           3,850
34 x RN42D Cái 15          5,100           5,610
34 x RN49D Cái 15          5,500           6,050

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng dính, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Van nước lạnh PVC Bình Minh .

Tên Sản Phẩm Quy Cách Đvt PN
(bar)
Đơn giá (đồng)
Chưa thuế Thanh toán
Van
(valve)
21 Cái 12       15,700         17,270
27 Cái 12       18,400         20,240
34 Cái 12       31,200         34,320
42 Cái 12       45,800         50,380
49 Cái 12       68,700         75,570

Chú thích: – Sản phẩm bôi đỏ không có hàng.

D : Dày, M : mỏng dính, TC : Thủ công, RN / RT : Ren ngoài / ren trong, ( m ) : mét, RNT / RTT : Ren ngoài thau / ren trong thau .

Đang cập nhập tiếp………

( DOWNLOAD ) – BẢNG BÁO GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH.

Tải về : BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN PVC BM 2021 ( 84 downloads )

Link phụ: Bảng giá Phụ Kiện Ống Nhựa PVC Bình Minh Tháng 11 năm 2021

Quý khách có nhu yếu xây đắp lắp ráp, thay thế sửa chữa ống nước PVC bình minh. Xin vui mừng liên hệ với Thợ Tốt .

Source: https://vh2.com.vn
Category: Phụ Kiện