Networks Business Online Việt Nam & International VH2

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội: “Biến động bất ngờ” khiến thí sinh ngỡ ngàng

Đăng ngày 23 August, 2022 bởi admin
1 7210404 Thiết kế thời trang

A00, A01, D01, D14

≥ 20.00 2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 ≥ 21.00 3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 ≥ 21.00 4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 ≥ 21.00 5 7220210 Ngôn ngữ Nước Hàn D01, DD2 ≥ 21.00 6 7310612 Trung Quốc học D01, D04 ≥ 18.00 7 7310104 Kinh tế góp vốn đầu tư A00, A01, D01 ≥ 20.00 8 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01 ≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00 9 7340101 Quản trị kinh doanh thương mại A00, A01, D01 ≥ 21.00 10 7340115 Marketing A00, A01, D01 ≥ 21.00 11 7340125 Phân tích tài liệu kinh doanh thương mại A00, A01, D01 ≥ 20.00 12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 ≥ 21.00 13 7340301 Kế toán A00, A01, D01 ≥ 20.00 14 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01 ≥ 20.00 15 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 ≥ 21.00 16 7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, D01 ≥ 20.00 17 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 ≥ 22.00 K01, K02 ≥ 15.00 18 7480102 Mạng máy tính và tiếp thị quảng cáo tài liệu A00, A01 ≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00 19 7480103 Kỹ thuật ứng dụng A00, A01 ≥ 22.00 K01, K02 ≥ 15.00 20 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 ≥ 22.00 K01, K02 ≥ 15.00 21 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 ≥ 21.00 K01, K02 ≥ 15.00 22 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 ≥ 23.00 K01, K02 ≥ 15.00

23

7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 ≥ 21.00 K01, K02 ≥ 15.00 24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 ≥ 23.00 K01, K02 ≥ 15.00 25 7510205 Công nghệ kỹ thuật xe hơi A00, A01 ≥ 21.00 K01, K02 ≥ 15.00 26 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 ≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00 27 7510209 Robot và trí tuệ tự tạo A00, A01 ≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00 28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 ≥ 21.00 K01, K02 ≥ 15.00 29 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 ≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00 30 7510303 Công nghệ kỹ thuật tinh chỉnh và điều khiển và tự động hóa A00, A01 ≥ 23.00 K01, K02 ≥ 15.00 31 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 ≥ 18.00 K01 ≥ 15.00 32 7510406 Công nghệ kỹ thuật thiên nhiên và môi trường A00, B00, D07 ≥ 18.00 K01 ≥ 15.00 33 7510605 Logistics và quản trị chuỗi đáp ứng A00, A01, D01 ≥ 21.00 34 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, A01 ≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00 35 7520118 Kỹ thuật mạng lưới hệ thống công nghiệp A00, A01 ≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00 36 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 ≥ 18.00 K01 ≥ 15.00 37 7540203 Công nghệ vật tư dệt, may A00, A01, D01 ≥ 20.00 38 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01 ≥ 20.00 39 7810101 Du lịch C00, D01, D14 ≥ 20.00 40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01, D01, D14 ≥ 20.00 41 7810201 Quản trị khách sạn A01, D01, D14 ≥ 20.00 42 7810202 Quản trị nhà hàng quán ăn và dịch vụ siêu thị nhà hàng A01, D01, D14 ≥ 18.00 43 7519004 Thiết kế cơ khí và mẫu mã công nghiệp A00, A01 ≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00 44 7519005 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử xe hơi

A00, A01

≥ 20.00 K01, K02 ≥ 15.00

Source: https://vh2.com.vn
Category : Kỹ Thuật