Networks Business Online Việt Nam & International VH2

Chi phí bảo dưỡng Mazda 2 ở các mốc quan trọng | Auto5

Đăng ngày 29 March, 2023 bởi admin
Mazda 2 được nhìn nhận là một trong những mẫu xe có ngân sách bảo dưỡng khá tiết kiệm chi phí. Liệu trên thực tiễn, nhìn nhận này có thật sự đúng mực không ? Auto5 sẽ giải đáp đúng mực đến bạn đọc trải qua bài viết dưới đây .Để chiếc Mazda 2 duy trì được trạng thái hoạt động giải trí lý tưởng, độ bền cao và tiết kiệm ngân sách và chi phí ngân sách thay thế sửa chữa thì việc bảo dưỡng xe định kỳ là việc vô cùng quan trọng. chi-phi-bao-duong-mazda-2-06 Xem thêm :

  • Giá xe Mazda 2 2022 niêm yết và lăn bánh thời điểm hiện tại

Lịch bảo dưỡng xe ô tô Mazda 2

Lịch bảo dưỡng định kỳ xe Mazda được nhà sản xuất khuyến cáo theo các mốc hành trình theo kilomet cụ thể: 1.000 km, 5.000 km, 10.000 km, 20.000 km. 40.000 km, 80.000 km hoặc sau mỗi 6 tháng.

chi-phi-bao-duong-mazda-2-01 Việc bảo dưỡng Mazda 2 được chia làm 4 cấp sau :

Cấp bảo dưỡng Số km bảo dưỡng
Cấp bảo trì Mazda 2 nhỏ 5.000 km, 10.000 km, 15.000 km,…
Cấp bảo trì Mazda 2 trung bình 10.000 km, 30.000 km, 50.000 km,…
Cấp bảo trì Mazda 2 trung bình lớn 20.000 km, 60.000 km, 100.000 km,…
Cấp bảo trì Mazda 2 lớn 40.000 km, 80.000 km, 120.000 km,…

Chi phí bảo dưỡng Mazda 2

Bảng giá dịch vụ bảo dưỡng định kỳ xe Mazda 2 tại Nước Ta được phân loại theo dòng xe và tiến trình bảo dưỡng theo số km quản lý và vận hành. Chi tiêu bảo dưỡng gồm có ngân sách vật tư và công lao động. chi-phi-bao-duong-mazda-2-02 Đây là mức ngân sách tạm tính tìm hiểu thêm, sẽ có sự xô lệch tùy theo thời gian hoặc thực trạng của xe với những mục hư hỏng phát sinh ngoài những khuôn khổ bảo dưỡng định kỳ của xe. Bảng giá dịch vụ bảo dưỡng định kỳ xe Mazda 2 tại Nước Ta như sau :

Cấp bảo dưỡng Chi phí
Cấp nhỏ 633.620 đ
Cấp Trung bình 1.376.940 đ
Cấp Trung bình lớn 2.180.440 đ
Cấp lớn 8.870.740 đ ( bản 1.5 AT ) 9.261.940 đ ( bản 1.5 MT )

Lưu ý : Đây là mức giá tìm hiểu thêm tính tổng ngân sách giờ công lao động và ngân sách vật tư thay thế sửa chữa.

Đánh giá chi phí bảo trì Mazda 2

Cột mốc km cần bảo trì Nội dung bảo trì
Cột mốc 5.000 km đầu tiên Ở 5.000 km đầu tiên xe sẽ được tiến hành thay dầu, kiểm tra tổng thể xe, bổ sung thêm nước rửa kính, nước làm mát.
Cột mốc 10.000km Xe được lọc, thay dầu, vệ sinh lọc gió của động cơ. Kiểm tra, thay nước rửa kính, nước làm mát và dầu trợ lực. Phanh ở 4 bánh được bảo dưỡng. Kiểm tra lốp, gầm : hòn đảo lốp, xiết gầm.
Cột mốc 20.000 km – 30.000km  Tương tự như cột mốc 10.00 km. Vệ sinh thêm khuôn khổ lọc gió điều hòa, bổ trợ dầu phanh. Toàn bộ mạng lưới hệ thống treo, cao su đặc giảm chấn, rotuyn được kiểm tra thay thế sửa chữa khi cần, …
Cột mốc 40.000 km Tương tự như cột mốc trước đó. Nhưng Mazda sẽ bổ trợ thêm vài hàng mục bảo dưỡng : thay lọc nguyên vật liệu, thay dầu côn, dầu phanh, dầu trợ lực lái, dầu cầu, dầu hộp số, thay bugi, … Thay nước làm mát và tiền hành súc rửa két nước. Phanh được bảo dưỡng và thay má nếu mòn. Bảo trì họng hút, kim phun và súc rửa bằng hóa chất chuyên sử dụng, cần bằng động bánh xe, kiểm tra ga, …
Cột mốc từ 70.000 km đến 80.000km  Tương tự bảo trì như các cột mốc trên.

chi-phi-bao-duong-mazda-2-03

Nội dung bảo dưỡng theo từng mốc của Mazda 2

Khách hàng hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những khuôn khổ kiểm tra, sửa chữa thay thế xe Mazda 2 như sau :

STT Nội dung Cấp bảo dưỡng
5;15;25k 10;30;50k 20;60;100k 40;80;120k
Kiểm tra hệ thống trong và bên ngoài xe
1 Đèn cảnh báo trên bảng táp lô KT KT KT KT
2 Hệ thống điều hòa và âm thanh (nhạc, bluetooth, GPS, còi) KT KT KT KT
3 Cơ cấu nâng hạ ghế bằng tay, điều chỉnh ghế điện (nếu có), Dây đai an toàn KT KT KT KT
4 Bộ phun nước rửa kính, cần gạt mưa trước, sau (nếu có) KT KT KT KT
5 Hệ thống đèn lái phía trước, sau, sương mù, xi nhan KT KT KT KT
6 Đèn pha tự động, điều chỉnh độ cao đèn pha, điều chỉnh đèn pha theo góc lái KT KT KT KT
7 Công tắc đèn trần, nâng hạ vô lăng, lên kính, gương chiếu hậu KT KT KT KT
8 Hoạt động cần số, phanh tay, hoạt động bàn đạp chân ly hợp đối với (hộp số MT), chân phanh KT KT KT KT
9 Đóng/ mở bình xăng, cốp xe, cửa xe KT KT KT KT
10 Cần gạt mưa phía sau (nếu có), Đèn lái phía sau KT KT KT KT
Khoang động cơ và hệ thống điều hòa không khí
11 Lọc gió động cơ VS VS VS TT VS TT
12 Dầu động cơ TT TT TT TT
Lọc dầu động cơ   TT TT TT
13 Lọc nhiên liệu       TT
Nắp bình nhiên liệu, đường ống nhiên liệu, khớp nối và van điều khiển hơi nhiên liệu KT KT KT KT
14 Lọc gió điều hòa VS VS VS TT VS TT
Hệ thống điều hòa và sưởi ấm

– Chế độ lạnh và sưởi

– Tình trạng đường ống – Độ kín khít tại những đầu nối – Mức ga điều hòa

KT KT KT KT
15 Đai truyền động – Sức căng, cơ cấu tổ chức tăng đai – Tình trạng dây đai KT KT KT TT
16 Mức dầu phanh KT KT KT TT
Mức dầu ly hợp (nếu có) KT KT KT TT
17 Hệ thống làm mát động cơ – Nắp két nước – Tình trạng két nước và những đường ống KT KT KT KT
18 Mức nước làm mát KT KT KT TT
19 Mức nước rửa kính KT KT KT KT
20 Ắc quy – Mức dung dịch – Tình trạng điện cực – Tình trạng ắc quy, mạng lưới hệ thống sạc ( Kiểm tra bằng máy ) KT KT KT KT
21 Mức dầu trợ lực lái và tình trạng đường ống KT KT KT TT
22 Bugi thường/ Bugi bạch kim thay thế mức 80k       TT
23 Hoạt động vô lăng, Các thanh dẫn động cơ cấu lái KT KT KT KT
Hệ thống phanh, hệ thống truyền động và gầm xe
24 Dầu hộp số thường, hộp số phụ. Dầu hộp số tự động     KT TT
25 Dầu cầu, vi sai     KT TT
26 Khớp cầu và các cao su che bụi KT KT KT KT
27 Hệ thống treo trước và sau SC SC SC SC
28 Áp suất lốp, tình trạng lốp KT KT KT KT
Chiều cao hoa lốp Min = 1,6mm KT KT KT KT
Trước/Trái…….mm Phải………mm Sau / Trái … …. mm Phải … … … mm Dự phòng … … .. mm
29 Cao su che bụi bán trục KT KT KT KT
30 Đĩa phanh và má phanh Kiểm tra độ dày má phanh Trước trái … … / 2 mm Trước phải … … / 2 mm Sau trái … …. / 2 mm Sau phải … …. / 2 mm KT VS VS VS
31 Trống phanh và guốc phanh KT độ dày guốc phanh Sau trái … … / 1 mm Sau phải … … / 1 mm KT KT VS VS
32 Đường ống dầu phanh KT KT KT KT
33 Ống xả và các giá đỡ KT KT KT KT
34 Độ dơ bạc đạn bánh xe, Độ rơ rotuyn lái trong, Độ rơ thước tay lái, rotuyn trụ KT KT KT KT
35 Các ống gầm và ốc lốp SC SC SC SC
36 Sự rò rỉ nhiên liệu và hư hỏng dưới gầm xe KT KT KT KT

Trong đó:

KT : Kiểm tra TT : Thay thế

SC: Sửa chữa

VS : Vệ sinh chi-phi-bao-duong-mazda-2-04

Bảng giá bảo dưỡng định kỳ Mazda 2 có “đắt” không?

Theo tìm hiểu thêm nhìn nhận từ nhiều người dùng Mazda 2 thì ngân sách bảo dưỡng phát sinh trong 1-2 năm đầu rơi vào 15 – 20 triệu đồng. Như vậy, tính trung bình ngân sách bảo dưỡng hàng tháng phát sinh, người dùng cần bỏ ra 1.5 triệu / tháng .

chi-phi-bao-duong-mazda-2-05 Tuy nhiên, ngân sách bảo dưỡng còn phụ thuộc vào vào tần suất người dùng sử dụng xe nhiều hay ít. Nếu tần suất sử dụng xe dùng để chạy dịch vụ nhiều thì ngân sách bảo dưỡng một chiếc Mazda 2 sẽ cao hơn.

Source: https://vh2.com.vn
Category : Dịch Vụ