Networks Business Online Việt Nam & International VH2

Kể tên các nguồn năng lượng bằng tiếng Anh

Đăng ngày 30 August, 2022 bởi admin
19355

4

Bài viết cung cấp vốn từ vựng liên quan đến chủ đề Năng lượng, bao gồm: tên gọi các dạng năng lượng, cụm từ mô tả hoạt động sử dụng năng lượng…

Từ vựng Nghĩa Ví dụ
Energy-saving technology công nghệ nhằm tiết kiệm năng lượng  The following energy saving technologies can be introduced into our homes to reduce our environmental impact. 
Green energy/renewable energy/solar power năng lượng xanh, năng lượng tái sinh, năng lượng mặt trời  Renewable energy is energy produced from sources that do not deplete or can be replenished within a human’s life time. 
Power outages/ implement rolling power cuts  cắt điện/tiến hành cắt điện luân phiên  If you experience a power outage, here are ways you can make sure we know you are without power. 
Cost effective and well-suited to climates giá thành hợp lý và phù hợp với môi trường  This source of energy is cost-effective and well-suited to climates
State-controlled energy company công ty năng lượng do nhà nước kiểm soát  In particular, we focus on state-owned enterprises (SOEs), the state-owned and state-controlled energy companies which dominate the coal power industry. 
Generate/produce energy tạo ra năng lượng  Once you have taken action to improve the use of energy at home, it’s a good idea to see if you can also generate electricity or heat from your house. 
Supply/provide/store energy cung cấp năng lượng  Human beings have been looking for a good way to store energy for a long time. 
Energy consumption/need/requirements tiêu thụ/nhu cầu năng lượng  World energy consumption is the total energy produced and used by the entire human civilization. 
Clean energy năng lượng xanh  Cheap, clean, renewable sources of electricity are on the rise. 
A source of power một nguồn năng lượng  According to Bauer and Erdogan (2009), there are six sources of power.
Space-based solar power năng lượng mặt trời nhưng tạo ra từ trong không gian  With space-based solar power, we could solve our energy and greenhouse gas emission problems with little environmental impact. 
conserve/save/consume/waste energy giữ gìn/tiết kiệm/tiêu thụ/lãng phí năng lượng  
manage/exploit/be rich in natural resources quản lí/khai thác/giàu có về tài nguyên thiên nhiên  
dump/dispose of hazardous/toxic/nuclear waste thải ra những chất thải nguy hiểm/độc hại/nguyên tử  
promote/encourage recycling/sustainable development/the use of renewable energy thúc đẩy/khuyến khích việc tái chế/sự phát triển bền vững/việc sử dụng năng lượng tái tạo được  
develop/invest in/promote renewable energy phát triển/đầu tư vào/thúc đẩy năng lượng tái tạo được  
reduce your dependence/reliance on fossil fuels giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch (than,dầu mỏ…)  
get/obtain/generate/produce electricity from wind, solar and wave power/ renewable sources lấy/tạo ra/sản xuất điện từ năng lượng gió, mặt trời và sóng  
build/develop a (50-megawatt/offshore) wind farm xây dựng/phát triển nguồn năng lượng gió (50 MW/xa bờ)  
install/be fitted with/be powered by solar panels lắp đặt/được cung cấp năng lượng bởi các tấm pin mặt trời  

Source: https://vh2.com.vn
Category : Năng Lượng